Tín hiệu hôm nay
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 2026-10-28 21:42Tổng hợp tự động từ các hệ thống định lượng chạy sau mỗi phiên. Đây là tín hiệu kỹ thuật theo quy tắc cố định của từng hệ, không phải lời khuyên mua bán.
1Mẫu hình giá
5 mãđạt chuẩn hôm nay
- DCMRectangle · mua khi vượt 35,40
- HT1Flag/Pennant · mua khi vượt 14,20
- OCBDouble Bottom · mua khi vượt 11,10
2Wyckoff
1lệnh mới + chờ kích hoạt
- DHCLPS · Chờ kích hoạt
3Price Action
0tín hiệu vào lệnh
- CTDtheo dõi · điểm 9
- DPGtheo dõi · điểm 9
- DCMtheo dõi · điểm 8
4Đa yếu tố · hệ chính
Đứng ngoàigiai đoạn Đi ngang
- NAFhạng 1 · dự phòng
- HDBhạng 2 · dự phòng
- OCBhạng 3 · dự phòng
Việc cần làm phiên tới · 29/10/2026
Theo hệ chính đa yếu tố – hệ quyết định mua hay không
Không mở lệnh mua mới: giai đoạn Đi ngang, hệ chính đứng ngoài và giữ tiền mặt.
Tất cả tín hiệu phiên này
Gộp từ ba hệ Mẫu hình, Wyckoff, Price Action; mã nhiều hệ cùng chọn xếp trước
Chỉ theo dõi, chưa mua: hệ chính đang đứng ngoài (giai đoạn Đi ngang). Khi hệ chính cho phép cầm cổ phiếu, các mã còn hiệu lực mới được xem xét. Vì sao?
| Mã | Hệ | Tín hiệu | Trạng thái | Mua khi vượt | Cắt lỗ | Mục tiêu | R:R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DCM | Mẫu hình | Rectangle | Chờ phá vỡ | 35,40 | 33,88 | 36,92 | 1,0 |
| DHC | Wyckoff | LPS | Chờ kích hoạt còn 1 phiên | 39,05 | 36,05 | — | — |
| GMD | Mẫu hình | Double Bottom | Đã phá vỡ | 53,45 | 50,78 | 62,23 | 3,3 |
| HDB | Mẫu hình | Double Bottom | Đã phá vỡ | 22,19 | 21,08 | 25,30 | 2,8 |
| HT1 | Mẫu hình | Flag/Pennant | Chờ phá vỡ | 14,20 | 13,72 | 14,67 | 1,0 |
| OCB | Mẫu hình | Double Bottom | Chờ phá vỡ | 11,10 | 10,54 | 12,39 | 2,3 |
Danh mục mẫu · hệ chính đa yếu tố
Vốn giả định 1 tỷ đồng · phân bổ theo quy tắc, không phải khuyến nghị
Giai đoạn Đi ngang: hệ chính đứng ngoài thị trường, nên toàn bộ vốn để tiền mặt.
Mẫu hình giá · VN100
| Mã | Mẫu hình | Trạng thái | Mua khi vượt | Cắt lỗ | Mục tiêu | R:R | Tỉ lệ thắng lịch sử |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DCM | Rectangle | Chờ phá vỡ | 35,40 | 33,88 | 36,92 | 1,00 | 80,0% n=80 |
| HT1 | Flag/Pennant | Chờ phá vỡ | 14,20 | 13,72 | 14,67 | 1,00 | 78,6% n=140 |
| OCB | Double Bottom | Chờ phá vỡ | 11,10 | 10,54 | 12,39 | 2,32 | 56,5% n=85 |
| GMD | Double Bottom | Đã phá vỡ | 53,45 | 50,78 | 62,23 | 3,29 | 51,8% n=85 |
| HDB | Double Bottom | Đã phá vỡ | 22,19 | 21,08 | 25,30 | 2,80 | 51,8% n=85 |
Wyckoff · HOSE
| Mã | Setup | Loại | Ngày tín hiệu | Kích hoạt | Cắt lỗ | Còn hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DHC | LPS | Chờ kích hoạt | 22/10/2026 | 39,05 | 36,05 | 1 phiên |
Hệ chính đa yếu tố · xếp hạng top 10 phiên này
| Hạng | Mã | Ngành | LN quý so cùng kỳ | Giá đóng cửa | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NAF | Thực phẩm và đồ uống | +38% | 48,00 | 89,0 | dự phòng |
| 2 | HDB | Ngân hàng | +58% | 22,85 | 87,1 | dự phòng |
| 3 | OCB | Ngân hàng | +23% | 10,70 | 83,3 | dự phòng |
| 4 | GMD | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | +113% | 54,00 | 82,6 | dự phòng |
| 5 | SBG | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | ≥ +300% | 14,50 | 81,1 | dự phòng |
| 6 | VPB | Ngân hàng | +78% | 23,50 | 80,3 | dự phòng |
| 7 | NAB | Ngân hàng | +17% | 12,65 | 80,3 | dự phòng |
| 8 | CDC | Xây dựng và Vật liệu | ≥ +300% | 22,80 | 79,9 | dự phòng |
| 9 | DHC | Tài nguyên Cơ bản | +114% | 37,60 | 75,8 | dự phòng |
| 10 | SIP | Bất động sản | +42% | 49,45 | 73,5 | dự phòng |
Chỉ gồm mã có lợi nhuận quý tăng từ 15%. "Mua phiên tới" là mã đưa vào danh mục mẫu; "dự phòng" chỉ mua khi còn chỗ và thị trường cho phép.