MetaChứng Khoán VN-Index1.738,67+2,76%21/10/2026

Chiến lược năm 2027

1 báo cáo · cập nhật 22/10/2026 · VN-Index 1.738,67 ngày 21/10/2026Báo cáo chiến lược năm 2027 đầu tiên là của SSI Research (12/10/2026). Kịch bản cơ sở: VN-Index 1.940 điểm, lợi nhuận toàn thị trường +10%. Thị trường giằng co nửa đầu năm do lãi suất cao, rồi vững dần nửa sau khi dòng vốn FTSE giải ngân. Báo cáo 2027 của các công ty khác sẽ được bổ sung khi phát hành.

Quan điểm từng tổ chức

Thang quan điểm do trang chuẩn hóa từ −2 (rất thận trọng) đến +3 (rất tích cực)

Rất thận trọng
Thận trọng
Trung tính
Trung tính (+)
SSI
Tích cực
Rất tích cực

SSI Research

Trung tính (+)

Phác thảo Chiến lược Đầu tư 2027 – “Dốc đứng, Chân vững” · T10/2026 · 62 trang

VN-Index
1.940
P/E
10,7x dự phóng 2027 (loại VIC 8,3x)
Lợi nhuận
+10,1% lợi nhuận toàn thị trường 2027

Nền tảng vững nhưng biên an toàn hẹp lại. GDP 2027 tăng 9–9,5% nhờ hạ tầng, nhưng lãi suất khó giảm. Thị trường giằng co nửa đầu năm, vững dần nửa sau khi dòng vốn FTSE giải ngân và kỳ vọng vào danh sách theo dõi MSCI. Phân hóa hình chữ K có lợi cho doanh nghiệp đầu ngành.

Bản chụp báo cáo thiếu trang in số 11, có thể chứa các kịch bản VN-Index khác; mục tiêu 1.940 lấy từ trang Tóm tắt. Giá lúc báo cáo là giá ngày 10/9/2026.

HPGHDGVREFPTMSNMWGVCBMBBCTGHT1POWTCBPVDDPRPHRVHMBMPNT2IDCSABVNM

Trang nguồn: Tóm tắt; Triển vọng thị trường; Chủ điểm đầu tư; các chương ngành

VN-Index: mục tiêu và vùng dự báo

Điểm mục tiêu, vùng dự báo và kịch bản giữ riêng, không quy đổi về một con số

Mục tiêu cơ sởVùng hoặc dải kịch bảnVN-Index 1.738,67 ngày 21/10/2026

Tổ chứcLoạiMục tiêu / vùngSo với 21/10/2026P/ELợi nhuậnGhi chú
SSI ResearchĐiểm mục tiêu1.940+11,6%10,7x dự phóng 2027 (loại VIC 8,3x)+10,1% lợi nhuận toàn thị trường 2027Kịch bản cơ sở; +9,7% so với 1.768,62 ngày 30/9/2026

Vĩ mô: giả định nền tảng

Ô “—” là báo cáo không nêu

Chỉ tiêuSSI
GDP9–9,5% (9T2026: +9,01%)
Lạm phátỞ mức cao, hạn chế dư địa giảm lãi suất
Lãi suấtKhó giảm; chỉ giảm đáng kể khi tiền gửi tăng nhanh hơn tín dụng
Tăng trưởng tín dụng16–17% (9T2026: 11,59%)
Giá dầu Brent75–85 USD/thùng bình quân; nửa đầu 80–90, cuối năm ~70
Đầu tư côngGiải ngân 62,9% kế hoạch đến 9/2026; chuyển sang giai đoạn thi công
FDIĐăng ký 9T2026 50,36 tỷ USD (+76,4%); giải ngân +12,1%
Lợi nhuận toàn thị trường+10,1% (2026F: +30,0%)
Định giá (P/E)10,7x dự phóng 2027; loại VIC 8,3x
Nâng hạng FTSE4 đợt từ T9/2026 đến T9/2027; 2.467–4.451 triệu USD vốn ETF
MSCIĐáp ứng 10/18 tiêu chí; CCP dự kiến vận hành đầu 2027

Chủ đề xuyên suốt

  • Hạ tầng dẫn dắt tăng trưởng: vật liệu xây dựng và bất động sản khu công nghiệp hưởng lợi rõ nhất.

    SSI
  • Lãi suất neo cao kéo dài là rủi ro trong nước lớn nhất; chênh lệch tín dụng – huy động gần 2,5 triệu tỷ đồng.

    SSI
  • Dòng vốn ETF theo FTSE giải ngân 4 đợt, phần lớn rơi vào giữa và cuối 2027.

    SSI
  • Phân hóa hình chữ K: tăng trưởng tập trung vào doanh nghiệp đầu ngành, quy mô lớn, tài chính mạnh.

    SSI
  • Định giá rẻ: P/E dự phóng 2027 10,7x, loại VIC 8,3x, tương đương các giai đoạn khủng hoảng trước đây.

    SSI
  • Rủi ro bên ngoài: lợi suất trái phiếu toàn cầu cao, thuế quan Mỹ, địa chính trị Trung Đông.

    SSI

Chỉ báo vĩ mô cần theo dõi

  • Tiến độ thực tế: giải ngân đi cùng khối lượng hoàn thành và công trình đưa vào vận hành.

    SSI
  • Hiệu quả doanh nghiệp: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền có theo kịp đầu tư mới.

    SSI
  • Chi phí vốn: tăng trưởng tiền gửi so với tín dụng, lạm phát, áp lực tỷ giá.

    SSI
  • Mức độ lan tỏa: thu nhập, tiêu dùng dịch vụ, khả năng tiếp cận vốn của doanh nghiệp nhỏ.

    SSI
  • Chất lượng tín dụng: nợ xấu mới phát sinh, dự phòng, tiền thực tế thu hồi.

    SSI

Mốc sự kiện cần theo dõi

Theo thứ tự thời gian; mốc đã qua vẫn giữ để đối chiếu

Thời gianSự kiệnNguồn
3/11/2026Bầu cử giữa kỳ Mỹ; chính sách thuế quan có thể thay đổi theo kết quả.SSI
Cuối 2026Hết ưu đãi giảm 2% thuế GTGT cho hàng công nghệ, điện máy; điện máy chịu áp lực.SSI
Từ 2027Thuế tiêu thụ đặc biệt với bia tăng.SSI
Đầu 2027Cơ chế bù trừ đối tác trung tâm (CCP) dự kiến vận hành, bước quan trọng để vào danh sách theo dõi MSCI.SSI
T3/2027FTSE đợt 2: thêm 20% trọng số khả đầu tư.SSI
1/3/2027Luật Dầu khí sửa đổi có hiệu lực: hợp đồng 30–35 năm, ưu đãi mỏ cận biên.SSI
T6/2027FTSE đợt 3: thêm 35% trọng số khả đầu tư.SSI
Giữa 2027Hà Nội đóng các chợ tự phát chậm nhất vào thời điểm này; chuỗi bách hóa và nhà thuốc hiện đại hưởng lợi.SSI
T9/2027FTSE đợt 4: thêm 35% trọng số, hoàn tất lộ trình.SSI
Trước APEC 2027Các siêu dự án hạ tầng cần hoàn thành; tín dụng hợp vốn tăng.SSI
Nửa cuối 2027Mỏ khí Lô B: mục tiêu dòng khí đầu tiên.SSI

Ma trận quan điểm ngành

Đánh dấu khi báo cáo ưu tiên ngành hoặc có cổ phiếu ngành đó trong danh mục

NgànhSố tổ chứcSSI
Vật liệu xây dựng1Khả quan
BĐS khu công nghiệp1Khả quan
Ngân hàng1Trung lập
Tiêu dùng1Trung lập
Công nghệ thông tin1Trung lập
Dầu khí1Trung lập
Điện1Trung lập
BĐS nhà ở1Trung lập

Cổ phiếu trong danh mục khuyến nghị

Xếp theo số tổ chức cùng chọn, rồi tiềm năng tăng giá

MãSố tổ chứcNgànhGiá mục tiêu · tiềm năngTín hiệu hệ thống
HPG1Vật liệu xây dựngSSI32,7 · +63%—
HDG1ĐiệnSSI22,7 · +55%—
VRE1BĐS nhà ởSSI32 · +38%—
FPT1Công nghệ thông tinSSI79,1 · +37%—
MSN1Tiêu dùngSSI101 · +36%—
MWG1Tiêu dùngSSI102 · +34%—
CTG1Ngân hàngSSI38,8 · +32%—
MBB1Ngân hàngSSI25,2 · +32%—
VCB1Ngân hàngSSI75,1 · +32%—
HT11Vật liệu xây dựngSSI15,8 · +29%Mẫu hình
POW1ĐiệnSSI16 · +29%—
TCB1Ngân hàngSSI40,4 · +25%Price Action
PVD1Dầu khíSSI22,3 · +23%—
DPR1BĐS khu công nghiệpSSI45,8 · +22%—
PHR1BĐS khu công nghiệpSSI39,9 · +21%—
BMP1Vật liệu xây dựngSSI168,5 · +19%—
VHM1BĐS nhà ởSSI78,8 · +19%—
NT21ĐiệnSSI27 · +18%—
IDC1BĐS khu công nghiệpSSI41,6 · +17%—
SAB1Tiêu dùngSSI50 · +17%—
VNM1Tiêu dùngSSI67 · +16%—

Giá tính theo nghìn đồng, tiềm năng tăng giá tính theo giá lúc phát hành báo cáo. Tín hiệu hệ thống lấy từ phiên 21/10/2026.

Câu chuyện cổ phiếu

Luận điểm tóm tắt từ báo cáo, xếp theo tiềm năng tăng giá

HPG+63%

SSI Research · Vật liệu xây dựng · mục tiêu 32,7, giá lúc báo cáo 20,1

Đầu tư công chuyển sang giai đoạn thi công kéo nhu cầu thép xây dựng; Dung Quất 2 nâng công suất HRC. Lợi nhuận cốt lõi 2026F/2027F +42%/+23%.

HDG+55%

SSI Research · Điện · mục tiêu 22,7, giá lúc báo cáo 14,6

Thuộc nhóm theo dõi của ngành điện; đáng chú ý nếu thủy văn và tiến độ năng lượng tái tạo cải thiện. P/E 2027F 7,7x.

VRE+38%

SSI Research · BĐS nhà ở · mục tiêu 32, giá lúc báo cáo 23,15

Thuộc nhóm theo dõi của ngành bất động sản (Trung lập). P/E 2027F 9,4x.

FPT+37%

SSI Research · Công nghệ thông tin · mục tiêu 79,1, giá lúc báo cáo 57,9

Dẫn đầu ngành; giá trị hợp đồng chờ thực hiện 8T2026 +28%. P/E 2027F khoảng 9–10x với NPATMI +~15%, ROE ~24%.

MSN+36%

SSI Research · Tiêu dùng · mục tiêu 101, giá lúc báo cáo 74,2

Định giá thấp nhất nhiều năm, lợi nhuận lõi 2027F +18%, nằm trong nhóm hưởng dòng vốn FTSE.

MWG+34%

SSI Research · Tiêu dùng · mục tiêu 102, giá lúc báo cáo 75,9

Bách hóa Xanh tiếp tục mở rộng (3.904 cửa hàng tại 9/2026); lợi nhuận 2027F +12%. Điện máy chịu áp lực khi ưu đãi giảm 2% thuế GTGT hết hiệu lực cuối 2026.

VCB+32%

SSI Research · Ngân hàng · mục tiêu 75,1, giá lúc báo cáo 56,7

Nền tảng huy động và dư địa trích lập giúp chống chịu lãi suất cao; kế hoạch tăng vốn có thể là chất xúc tác định giá lại.

MBB+32%

SSI Research · Ngân hàng · mục tiêu 25,2, giá lúc báo cáo 19,05

Tăng trưởng tín dụng mạnh, dư địa khai thác khách hàng lớn; cần kỷ luật nguồn vốn. P/E 2027F 5,3x.

CTG+32%

SSI Research · Ngân hàng · mục tiêu 38,8, giá lúc báo cáo 29,5

Lợi nhuận trước thuế 2026F/2027F +24,3%/+18%, P/E 2027F 5,5x; thuộc nhóm theo dõi trong bảng ngành ngân hàng.

HT1+29%

SSI Research · Vật liệu xây dựng · mục tiêu 15,8, giá lúc báo cáo 12,25

Hưởng lợi sản lượng xi măng cho hạ tầng và giá bán điều chỉnh; lợi nhuận 2026F/2027F +86,3%/+12,3%, cổ tức 8%.

Mẫu hình

POW+29%

SSI Research · Điện · mục tiêu 16, giá lúc báo cáo 12,45

Nhiệt điện giữ vai trò lớn khi El Niño kéo dài ít nhất đến giữa 2027; EV/EBITDA 2027F 4,8x so với bình quân 5 năm 6,8x.

TCB+25%

SSI Research · Ngân hàng · mục tiêu 40,4, giá lúc báo cáo 32,35

Đa dạng hóa thu nhập phí (thu nhập phí 2026 +73,1%); vay nước ngoài 1,5 tỷ USD bổ sung nguồn vốn.

Price Action

PVD+23%

SSI Research · Dầu khí · mục tiêu 22,3, giá lúc báo cáo 18,2

Giàn PVD IX đóng góp trọn năm tại Malaysia, PVD X khoan cho Vietsovpetro từ quý II/2027; NPATMI 2027F +46%.

DPR+22%

SSI Research · BĐS khu công nghiệp · mục tiêu 45,8, giá lúc báo cáo 37,65

Chuyển đổi đất cao su sang khu công nghiệp; tỷ suất cổ tức 2027F 7,9%.

PHR+21%

SSI Research · BĐS khu công nghiệp · mục tiêu 39,9, giá lúc báo cáo 32,9

Có thể đạt lợi nhuận kỷ lục từ đền bù đất cao su (2027F +12,5%); tỷ suất cổ tức 2027F 10,6%.

VHM+19%

SSI Research · BĐS nhà ở · mục tiêu 78,8, giá lúc báo cáo 66

Doanh số 2027F +14%, LNST +4%; thuộc nhóm theo dõi của ngành bất động sản nhà ở.

BMP+19%

SSI Research · Vật liệu xây dựng · mục tiêu 168,5, giá lúc báo cáo 142,1

Hạt nhựa tăng 30–40% nhưng chi phí đầu vào chỉ tăng 15–20% nhờ hệ sinh thái SCG; tỷ suất cổ tức 2027F 10,4%.

NT2+18%

SSI Research · Điện · mục tiêu 27, giá lúc báo cáo 22,85

EV/EBITDA 2027F 1,8x (bình quân 5 năm 4,8x); tiền mặt ròng lớn, hưởng lợi khi lãi suất cao.

IDC+17%

SSI Research · BĐS khu công nghiệp · mục tiêu 41,6, giá lúc báo cáo 35,5

Định giá hấp dẫn, dòng tiền mạnh hỗ trợ cổ tức (2027F 9,9%); vẫn tăng trưởng khi lợi nhuận ngành KCN giảm trong 1H2026.

SAB+17%

SSI Research · Tiêu dùng · mục tiêu 50, giá lúc báo cáo 42,9

Lợi nhuận 2027F chỉ +2% do thuế tiêu thụ đặc biệt tăng từ 2027; tỷ suất cổ tức 9,3%.

VNM+16%

SSI Research · Tiêu dùng · mục tiêu 67, giá lúc báo cáo 57,7

Doanh thu 2027F +5%, lợi nhuận +8%; xuất khẩu 6T2026 +39%; tỷ suất cổ tức 7%.

Nguồn và lưu ý

  • SSI Research – Phác thảo Chiến lược Đầu tư 2027 – “Dốc đứng, Chân vững” (T10/2026, 62 trang)