Kết quả chạy thử của từng hệ
Cập nhật 2026-10-28 17:57 · dữ liệu phiên 27/10/2026Mỗi hệ ghi lại tín hiệu như lệnh thật kể từ ngày bắt đầu và theo dõi tới khi thoát lệnh, rồi so với VN-Index cùng kỳ. Đây là chạy thử với vốn giả định, không phải tài khoản thật; kết quả đã trừ phí theo cách tính của từng hệ.
Hệ chính đa yếu tố · HOSE
Từ 28/10/2026
Hệ chính đa yếu tố bắt đầu chạy thử từ 28/10/2026; đường lợi nhuận sẽ hiện từ các phiên tiếp theo.
Tóm tắt
- Bắt đầu chạy thử
- 28/10/2026
- Lợi nhuận
- —
- VN-Index cùng kỳ
- —
- Lệnh đã đóng
- —
- Tỉ lệ thắng
- —
- Lãi trung bình mỗi lệnh
- —
- Đang giữ
- — mã
Lệnh đã đóng
Chưa có lệnh nào đóng.
Hệ chính đa yếu tố · kiểm định quá khứ
1/3/2017 → 27/10/2026 · đúng quy tắc đang chạy, đã tính T+2,5, phí và thuế
Hệ chính đa yếu tố
- 1 tỷ đồng thành
- 6,07 tỷ
- Lãi kép/năm
- 20,5%
- Sụt giảm tối đa
- -22,9%
- Thời gian cầm cổ phiếu
- 66,6%
VN-Index cùng kỳ
- 1 tỷ đồng thành
- 2,48 tỷ
- Lãi kép/năm
- 9,9%
- Sụt giảm tối đa
- -45,3%
VN30 cùng kỳ
- 1 tỷ đồng thành
- 2,91 tỷ
- Lãi kép/năm
- 11,7%
- Sụt giảm tối đa
- -48,1%
Theo năm
| Năm | Hệ chính | VN-Index | VN30 | Số lệnh | Tỉ lệ thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | +33,4% | +38,7% | +48,7% | 53 | 52,8% |
| 2018 | +25,1% | −9,3% | −12,4% | 65 | 58,5% |
| 2019 | −1,3% | +7,7% | +2,8% | 17 | 35,3% |
| 2020 | +58,1% | +14,9% | +21,8% | 52 | 69,2% |
| 2021 | +94,4% | +35,7% | +43,4% | 69 | 59,4% |
| 2022 | −10,5% | −32,8% | −34,5% | 74 | 48,6% |
| 2023 | −0,1% | +12,2% | +12,6% | 49 | 38,8% |
| 2024 | +18,9% | +12,1% | +18,9% | 60 | 55,0% |
| 2025 | +21,1% | +40,9% | +51,0% | 69 | 53,6% |
| 2026 | −6,9% | −1,3% | −6,1% | 31 | 38,7% |
Năm 2017 tính từ 1/3/2017; 2026 tính đến 27/10/2026. Kỳ vọng hợp lý cho tương lai khoảng 15–20%/năm, sụt giảm có thể tới −30%.
Thống kê lệnh
- Số lệnh
- 539 (khoảng 56 lệnh/năm)
- Tỉ lệ thắng
- 53,1%
- Lãi trung bình lệnh thắng
- +8,8%
- Lỗ trung bình lệnh thua
- −5,9%
- Trung bình mỗi lệnh (sau phí)
- +1,91%
- Giữ trung bình
- 15 phiên
Bán vì lý do gì
| Lý do | Số lệnh | Lãi/lỗ TB |
|---|---|---|
| Đủ 20 phiên | 257 | +6,1% |
| Thị trường xấu, đứng ngoài | 141 | +1,6% |
| Rớt top 10 cuối tháng | 88 | −0,6% |
| Chạm cắt lỗ 12% | 53 | −13,2% |
Các đợt sụt giảm lớn nhất
| Đỉnh | Đáy | Hồi lại đỉnh cũ | Sụt giảm |
|---|---|---|---|
| 11/6/2024 | 9/4/2025 | 7/8/2025 | −22,9% |
| 18/11/2021 | 19/1/2022 | 28/3/2024 | −22,7% |
| 12/4/2018 | 30/5/2018 | 11/3/2019 | −18,7% |
| 26/1/2018 | 9/2/2018 | 2/3/2018 | −12,4% |
| 18/1/2021 | 5/2/2021 | 1/3/2021 | −11,5% |
Lệnh gần đây nhất
| Mã | Ngày mua | Giá mua | Ngày bán | Giá bán | Lãi/lỗ | Lý do bán | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GMD | 24/9/2026 | 51,87 | 1/10/2026 | 52,07 | −0,2% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 5 |
| CDC | 14/9/2026 | 19,20 | 1/10/2026 | 21,00 | +8,7% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| NAF | 14/9/2026 | 48,00 | 1/10/2026 | 48,00 | −0,6% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| HDB | 23/9/2026 | 21,27 | 1/10/2026 | 21,62 | +1,0% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 6 |
| SBT | 14/9/2026 | 22,90 | 1/10/2026 | 22,75 | −1,2% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| CTF | 14/9/2026 | 21,40 | 23/9/2026 | 18,05 | −16,2% | Chạm cắt lỗ 12% | 7 |
| TDP | 14/9/2026 | 30,73 | 22/9/2026 | 27,04 | −12,5% | Chạm cắt lỗ 12% | 6 |
| NAF | 8/4/2026 | 47,95 | 20/4/2026 | 49,75 | +3,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 8 |
| HDB | 6/4/2026 | 19,62 | 20/4/2026 | 20,15 | +2,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 10 |
| HAG | 2/4/2026 | 16,30 | 20/4/2026 | 16,65 | +1,5% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 12 |
| VPI | 30/3/2026 | 51,91 | 20/4/2026 | 55,55 | +6,4% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 15 |
| HHP | 30/3/2026 | 12,39 | 20/4/2026 | 11,83 | −5,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 15 |
| DHC | 11/3/2026 | 29,80 | 8/4/2026 | 29,97 | 0,0% | Đủ 20 phiên | 20 |
| HPG | 9/3/2026 | 22,76 | 6/4/2026 | 23,79 | +3,9% | Đủ 20 phiên | 20 |
| GEG | 30/3/2026 | 16,05 | 1/4/2026 | 15,48 | −4,1% | Rớt top 10 cuối tháng | 2 |
5 lệnh lãi nhất · 5 lệnh lỗ nhất
| Mã | Ngày mua | Giá mua | Ngày bán | Giá bán | Lãi/lỗ | Lý do bán | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPB | 23/7/2025 | 17,77 | 20/8/2025 | 27,75 | +55,2% | Đủ 20 phiên | 20 |
| DGW | 3/11/2020 | 10,48 | 1/12/2020 | 14,69 | +39,3% | Đủ 20 phiên | 20 |
| PDR | 3/4/2017 | 4,46 | 27/4/2017 | 6,16 | +37,3% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 17 |
| HNG | 6/7/2018 | 10,50 | 20/7/2018 | 14,50 | +37,3% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 10 |
| DCM | 13/4/2020 | 4,19 | 15/5/2020 | 5,68 | +34,7% | Đủ 20 phiên | 20 |
| TNI | 20/8/2018 | 11,90 | 23/8/2018 | 9,27 | −22,6% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| DGW | 18/1/2022 | 45,24 | 21/1/2022 | 37,51 | −17,6% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| GAS | 1/2/2018 | 68,94 | 6/2/2018 | 57,99 | −16,4% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| CTF | 14/9/2026 | 21,40 | 23/9/2026 | 18,05 | −16,2% | Chạm cắt lỗ 12% | 7 |
| CTG | 13/3/2025 | 28,85 | 4/4/2025 | 24,55 | −15,4% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 16 |
Mẫu hình giá · VN100
Từ 21/8/2026 đến 27/10/2026
Tóm tắt
- Bắt đầu chạy thử
- 21/8/2026
- Lợi nhuận
- −6,85%
- VN-Index cùng kỳ
- −0,35%
- Sụt giảm tối đa
- −8,96%
- Lệnh đã đóng
- 17
- Tỉ lệ thắng
- 23,5%
- Lãi trung bình mỗi lệnh
- −3,63%
- Đang giữ
- 6 mã
Ghi chú
Mỗi tín hiệu được ghi như lệnh thật từ ngày bắt đầu, theo đúng quy tắc của hệ; không sửa quy tắc giữa chừng.
Quy tắc của hệ →Lệnh đã đóng
| Mã | Tín hiệu | Ngày mua | Giá mua | Ngày bán | Giá bán | Lý do | Kết quả | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NKG | Flag/Pennant | 21/10/2026 | 11,25 | 23/10/2026 | 11,65 | Chạm mục tiêu | +3,14% | 2 |
| FRT | Flag/Pennant | 7/10/2026 | 150,20 | 13/10/2026 | 143,80 | Cắt lỗ | −4,64% | 4 |
| DPM | Big W | 3/9/2026 | 23,05 | 5/10/2026 | 21,60 | Cắt lỗ | −6,66% | 22 |
| VCB | H&S Bottom | 26/8/2026 | 60,00 | 5/10/2026 | 57,00 | Hết thời gian | −5,38% | 25 |
| DGW | Flag/Pennant | 30/9/2026 | 47,10 | 2/10/2026 | 44,60 | Cắt lỗ | −5,68% | 2 |
| BSR | Flag/Pennant | 28/9/2026 | 31,95 | 2/10/2026 | 30,45 | Cắt lỗ | −5,08% | 4 |
| BID | Ascending Triangle | 18/9/2026 | 37,40 | 2/10/2026 | 34,80 | Cắt lỗ | −7,32% | 10 |
| STB | Double Bottom | 9/9/2026 | 76,40 | 30/9/2026 | 74,00 | Hết thời gian | −3,53% | 15 |
| BSR | Flag/Pennant | 23/9/2026 | 31,95 | 25/9/2026 | 30,40 | Cắt lỗ | −5,23% | 2 |
| DGW | Flag/Pennant | 18/9/2026 | 47,10 | 25/9/2026 | 44,50 | Cắt lỗ | −5,90% | 5 |
| FPT | H&S Bottom | 26/8/2026 | 73,00 | 18/9/2026 | 65,18 | Cắt lỗ | −11,07% | 14 |
| GAS | Rectangle | 15/9/2026 | 87,80 | 17/9/2026 | 90,20 | Chạm mục tiêu | +2,32% | 2 |
| SSB | Flag/Pennant | 11/9/2026 | 18,40 | 15/9/2026 | 18,95 | Chạm mục tiêu | +2,58% | 2 |
| GAS | Flag/Pennant | 9/9/2026 | 87,80 | 11/9/2026 | 82,90 | Cắt lỗ | −5,96% | 2 |
| PLX | Big W | 25/8/2026 | 38,10 | 7/9/2026 | 35,15 | Cắt lỗ | −8,11% | 6 |
| PVT | Flag/Pennant | 24/8/2026 | 20,95 | 7/9/2026 | 19,95 | Cắt lỗ | −5,15% | 7 |
| SJS | Big W | 25/8/2026 | 49,90 | 28/8/2026 | 55,10 | Chạm mục tiêu | +9,98% | 3 |
Đang giữ
| Mã | Tín hiệu | Ngày mua | Giá mua | Giá hiện tại | Lãi/lỗ tạm tính | Cắt lỗ | Mục tiêu | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DGW | Big W | 5/10/2026 | 45,65 | 45,50 | −0,33% | 41,55 | 53,40 | 16 |
| MWG | Double Bottom | 7/10/2026 | 75,10 | 75,70 | +0,80% | 71,10 | 82,10 | 14 |
| CTD | Big W | 20/10/2026 | 65,20 | 67,50 | +3,53% | 59,80 | 75,30 | 5 |
| HT1 | Double Bottom | 22/10/2026 | 13,70 | 13,50 | −1,46% | 12,95 | 16,10 | 3 |
| CII | Flag/Pennant | 22/10/2026 | 13,85 | 13,85 | 0,00% | 13,25 | 14,30 | 3 |
| CTS | Flag/Pennant | 26/10/2026 | 22,25 | 21,80 | −2,02% | 21,50 | 22,90 | 1 |
Price Action · HOSE
Từ 3/9/2026 đến 27/10/2026
Tóm tắt
- Bắt đầu chạy thử
- 3/9/2026
- Lợi nhuận
- 0,00%
- VN-Index cùng kỳ
- −3,60%
- Sụt giảm tối đa
- 0,00%
- Lệnh đã đóng
- 0
- Tỉ lệ thắng
- —
- Lãi trung bình mỗi lệnh
- —
- Đang giữ
- 0 mã
Ghi chú
Hệ chỉ mua khi độ rộng thị trường từ 30% trở lên: đạt 8/39 phiên kể từ khi chạy thử. Trong các phiên đó không có cổ phiếu nào đủ điều kiện setup, nên hệ chưa có lệnh nào và giữ nguyên tiền mặt.
Quy tắc của hệ →Lệnh đã đóng
Chưa có lệnh nào đóng.
Wyckoff · HOSE
Từ 28/9/2026 đến 27/10/2026
Tóm tắt
- Bắt đầu chạy thử
- 28/9/2026
- Lợi nhuận
- −0,57%
- VN-Index cùng kỳ
- −1,06%
- Sụt giảm tối đa
- −1,07%
- Lệnh đã đóng
- 0
- Tỉ lệ thắng
- —
- Lãi trung bình mỗi lệnh
- —
- Đang giữ
- 3 mã
Ghi chú
Hệ chỉ ghi tín hiệu mới khi VN-Index nằm trên MA50. Từ 28/09 có 9 tín hiệu, 3 lệnh đã khớp. Hệ không giữ sổ danh mục, nên đường lãi/lỗ ở đây giả định mỗi lệnh khớp dùng 10% vốn, phần còn lại để tiền mặt, chưa trừ phí.
Quy tắc của hệ →Lệnh đã đóng
Chưa có lệnh nào đóng.
Đang giữ
| Mã | Tín hiệu | Ngày mua | Giá mua | Giá hiện tại | Lãi/lỗ tạm tính | Cắt lỗ | Mục tiêu | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASP | SOS | 26/10/2026 | 17,30 | 16,40 | −5,20% | 16,00 | — | 1 |
| GMD | BUEC | 26/10/2026 | 57,50 | 53,50 | −6,96% | 52,20 | — | 1 |
| MSB | SOS | 8/10/2026 | 14,80 | 15,75 | +6,42% | 14,05 | — | 13 |
Nhật ký tín hiệu
| Mã | Setup | Ngày tín hiệu | Kích hoạt | Cắt lỗ | Trạng thái | Kết quả | R | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASP | SOS | 23/10/2026 | 17,20 | 16,00 | Đang giữ | −5,80% | -0,75 | 1 |
| GMD | BUEC | 23/10/2026 | 57,50 | 52,20 | Đang giữ | −7,49% | -0,81 | 1 |
| HTN | BUEC | 23/10/2026 | 7,82 | 6,96 | Chưa khớp | — | — | — |
| SBG | LPS | 23/10/2026 | 14,70 | 13,50 | Chưa khớp | — | — | — |
| DHC | LPS | 22/10/2026 | 39,05 | 36,05 | Chưa khớp | — | — | — |
| GMD | SOS | 22/10/2026 | 58,00 | 53,20 | Chưa khớp | — | — | — |
| HDB | SOS | 9/10/2026 | 23,10 | 21,00 | Hết hạn | — | — | — |
| MSB | SOS | 7/10/2026 | 14,80 | 14,05 | Đang giữ | +6,07% | 1,20 | 13 |
| VPI | LPS | 28/9/2026 | 62,10 | 57,30 | Hết hạn | — | — | — |
Cầm dài · rổ dẫn dắt
Phương pháp cầm dài có trang riêng, gồm rổ hiện tại, các rổ gần đây và kết quả kiểm định từ 2014.
Xem trang Cầm dài →