Lướt sóng · 5 mã mỗi phiên
Kiểm định 4/1/2016 → 13/10/2026Phương pháp riêng cho khách lướt sóng ngắn, không thuộc hệ chính: mỗi phiên chọn 5 mã có khả năng tăng tốt nhất trong 5 phiên tới, mua giới hạn ở giá đóng cửa phiên tín hiệu và bán sau tối đa 5 phiên. Mức thị trường (Thuận lợi, Trung tính, Bất lợi) cho biết nên dùng bao nhiêu vốn.
Danh sách phiên tới
Chưa có danh sách lướt sóng phiên này.
Kiểm định quá khứ
4/1/2016 → 13/10/2026 · ngoài mẫu (walk-forward)
Thị trường Thuận lợi
- Lãi TB mỗi lệnh (sau phí)
- +0,68%
- Tỉ lệ lệnh có lãi
- 50,9%
- Lệnh lãi TB · lệnh lỗ TB
- +5,0% · −3,7%
- Số lệnh
- 5.203
Thị trường Trung tính
- Lãi TB mỗi lệnh (sau phí)
- +0,18%
- Tỉ lệ lệnh có lãi
- 49,0%
- Lệnh lãi TB · lệnh lỗ TB
- +4,0% · −3,5%
- Số lệnh
- 5.089
Thị trường Bất lợi
- Lãi TB mỗi lệnh (sau phí)
- −0,64%
- Tỉ lệ lệnh có lãi
- 44,8%
- Lệnh lãi TB · lệnh lỗ TB
- +3,6% · −4,1%
- Số lệnh
- 1.911
Nếu chia vốn quay vòng
- Bỏ các phiên Bất lợi
- 15,3%/năm · sụt giảm -34,2%
- Giao dịch mọi phiên
- 9,7%/năm · sụt giảm -45,9%
- Chỉ phiên Thuận lợi
- 12,7%/năm · sụt giảm -19,3%
- VN-Index cùng kỳ
- 10,7%/năm · sụt giảm -45,3%
Cách đo
Mỗi mã được chọn tính là một lệnh: mua giới hạn bằng giá đóng cửa phiên tín hiệu (không khớp thì bỏ), bán giá đóng cửa phiên thứ 5 kể từ ngày mua. Đường vốn chia vốn làm 5 phần quay vòng.
Theo năm
| Năm | Lãi TB mỗi lệnh | Tỉ lệ có lãi | Số lệnh | Vốn · bỏ phiên Bất lợi | Vốn · mọi phiên | VN-Index |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | −0,08% | 47,2% | 1.177 | −5,3% | −5,2% | +15,7% |
| 2017 | +0,63% | 51,3% | 1.132 | +26,5% | +30,9% | +48,0% |
| 2018 | −0,27% | 44,9% | 1.148 | −4,8% | −15,1% | −9,3% |
| 2019 | −0,06% | 44,6% | 1.170 | −6,9% | −3,3% | +7,7% |
| 2020 | +0,91% | 54,2% | 1.053 | +61,4% | +43,6% | +14,9% |
| 2021 | +2,08% | 58,2% | 1.070 | +119,9% | +134,0% | +35,7% |
| 2022 | −0,84% | 48,3% | 1.162 | −17,3% | −36,3% | −32,8% |
| 2023 | +0,42% | 50,8% | 1.122 | +21,2% | +18,3% | +12,2% |
| 2024 | +0,12% | 47,7% | 1.154 | +8,1% | +3,2% | +12,1% |
| 2025 | +0,51% | 50,7% | 1.125 | +20,8% | +20,4% | +40,9% |
| 2026 | −0,42% | 42,1% | 890 | −5,8% | −15,2% | −3,6% |