MetaChứng Khoán VN-Index1.766,65+0,27%28/10/2026

Hệ chính đa yếu tố

Phiên 28/10/2026Hệ quyết định mua hay không (từ 28/10/2026): kết hợp tăng trưởng lợi nhuận quý với sức mạnh giá, độ gần đỉnh 52 tuần và biến động thấp; danh mục tối đa 5 mã, cắt lỗ 12%, giữ tối đa 20 phiên, đứng ngoài khi thị trường xấu.

Quy tắc

  1. Hệ chính đa yếu tố (từ 28/10/2026): chỉ cổ phiếu HOSE (không chứng chỉ quỹ, ETF, margin hay bán khống), thanh khoản top 200, giá trị giao dịch từ 2 tỷ đồng/phiên.
  2. Chỉ xét mã có lợi nhuận quý gần nhất tăng từ 15% so với cùng kỳ (số liệu WiData, thiếu thì lấy SSI; dùng sau ngày cuối quý 50 ngày).
  3. Xếp hạng theo sức mạnh giá + gần đỉnh 52 tuần + biến động thấp; danh mục tối đa 5 mã, mỗi mã 20% tài sản, mua giá mở cửa phiên sau.
  4. Cắt lỗ cứng 12% dưới giá mua; nắm giữ tối đa 20 phiên (5 phiên sau mới mua lại mã đó); cuối tháng bán mã rớt khỏi top 10.
  5. Chỉ cầm cổ phiếu khi thị trường ở giai đoạn Tăng rộng, Tạo đáy/hồi phục hoặc Hoảng loạn; giai đoạn khác bán hết, giữ tiền mặt.
  6. Kiểm định 03/2017 → 10/2026 (tính T+2,5, phí và thuế 0,4% hai chiều, trượt giá 0,1% mỗi chiều): lãi kép khoảng 20,5%/năm, sụt giảm tối đa khoảng −23% (6 cấu hình lân cận 19,6–21%/năm); VN-Index cùng kỳ 9,9%/năm (−45%), VN30 11,7%/năm (−48%). Giai đoạn 2022 → nay hệ chỉ khoảng 4%/năm. Kỳ vọng hợp lý 15–20%/năm; kết quả quá khứ không bảo đảm tương lai.
Danh mục mẫu và lệnh phiên tới →

Chạy thử thật so với VN-Index

Từ 28/10/2026 đến 28/10/2026

Tóm tắt

Bắt đầu chạy thử
28/10/2026
Lợi nhuận
0,00%
VN-Index cùng kỳ
+0,27%
Lệnh đã đóng
0
Tỉ lệ thắng
—
Lãi trung bình mỗi lệnh
—
Đang giữ
0 mã

Ghi chú

Mỗi tín hiệu được ghi như lệnh thật từ ngày bắt đầu, theo đúng quy tắc của hệ; không sửa quy tắc giữa chừng.

Lệnh đã đóng

Chưa có lệnh nào đóng.

Kiểm định quá khứ (1/3/2017 → 27/10/2026)

Đúng quy tắc đang chạy, đã tính T+2,5, phí và thuế

Hệ chính đa yếu tố

1 tỷ đồng thành
6,07 tỷ
Thời gian cầm cổ phiếu
66,6%

VN-Index cùng kỳ

1 tỷ đồng thành
2,48 tỷ
Lãi kép/năm
9,9%
Sụt giảm tối đa
-45,3%

VN30 cùng kỳ

1 tỷ đồng thành
2,91 tỷ
Lãi kép/năm
11,7%
Sụt giảm tối đa
-48,1%
−6,6%+275,8%+558,2% 1/3/201727/10/2026
Hệ chính +506,90%VN-Index +148,30%

Theo năm

NămHệ chínhVN-IndexVN30Số lệnhTỉ lệ thắng
2017+33,4%+38,7%+48,7%5352,8%
2018+25,1%−9,3%−12,4%6558,5%
2019−1,3%+7,7%+2,8%1735,3%
2020+58,1%+14,9%+21,8%5269,2%
2021+94,4%+35,7%+43,4%6959,4%
2022−10,5%−32,8%−34,5%7448,6%
2023−0,1%+12,2%+12,6%4938,8%
2024+18,9%+12,1%+18,9%6055,0%
2025+21,1%+40,9%+51,0%6953,6%
2026−6,9%−1,3%−6,1%3138,7%

Năm 2017 tính từ 1/3/2017; 2026 tính đến 27/10/2026. Kỳ vọng hợp lý cho tương lai khoảng 15–20%/năm, sụt giảm có thể tới −30%.

Thống kê lệnh

Số lệnh
539 (khoảng 56 lệnh/năm)
Tỉ lệ thắng
53,1%
Lãi trung bình lệnh thắng
+8,8%
Lỗ trung bình lệnh thua
−5,9%
Trung bình mỗi lệnh (sau phí)
+1,91%
Giữ trung bình
15 phiên

Bán vì lý do gì

Lý doSố lệnhLãi/lỗ TB
Đủ 20 phiên257+6,1%
Thị trường xấu, đứng ngoài141+1,6%
Rớt top 10 cuối tháng88−0,6%
Chạm cắt lỗ 12%53−13,2%

Các đợt sụt giảm lớn nhất

ĐỉnhĐáyHồi lại đỉnh cũSụt giảm
11/6/20249/4/20257/8/2025−22,9%
18/11/202119/1/202228/3/2024−22,7%
12/4/201830/5/201811/3/2019−18,7%
26/1/20189/2/20182/3/2018−12,4%
18/1/20215/2/20211/3/2021−11,5%

Lệnh gần đây nhất

MãNgày muaGiá muaNgày bánGiá bánLãi/lỗLý do bánSố phiên
GMD24/9/202651,871/10/202652,07−0,2%Thị trường xấu, đứng ngoài5
CDC14/9/202619,201/10/202621,00+8,7%Thị trường xấu, đứng ngoài13
NAF14/9/202648,001/10/202648,00−0,6%Thị trường xấu, đứng ngoài13
HDB23/9/202621,271/10/202621,62+1,0%Thị trường xấu, đứng ngoài6
SBT14/9/202622,901/10/202622,75−1,2%Thị trường xấu, đứng ngoài13
CTF14/9/202621,4023/9/202618,05−16,2%Chạm cắt lỗ 12%7
TDP14/9/202630,7322/9/202627,04−12,5%Chạm cắt lỗ 12%6
NAF8/4/202647,9520/4/202649,75+3,1%Thị trường xấu, đứng ngoài8
HDB6/4/202619,6220/4/202620,15+2,1%Thị trường xấu, đứng ngoài10
HAG2/4/202616,3020/4/202616,65+1,5%Thị trường xấu, đứng ngoài12
VPI30/3/202651,9120/4/202655,55+6,4%Thị trường xấu, đứng ngoài15
HHP30/3/202612,3920/4/202611,83−5,1%Thị trường xấu, đứng ngoài15
DHC11/3/202629,808/4/202629,970,0%Đủ 20 phiên20
HPG9/3/202622,766/4/202623,79+3,9%Đủ 20 phiên20
GEG30/3/202616,051/4/202615,48−4,1%Rớt top 10 cuối tháng2

5 lệnh lãi nhất · 5 lệnh lỗ nhất

MãNgày muaGiá muaNgày bánGiá bánLãi/lỗLý do bánSố phiên
VPB23/7/202517,7720/8/202527,75+55,2%Đủ 20 phiên20
DGW3/11/202010,481/12/202014,69+39,3%Đủ 20 phiên20
PDR3/4/20174,4627/4/20176,16+37,3%Thị trường xấu, đứng ngoài17
HNG6/7/201810,5020/7/201814,50+37,3%Thị trường xấu, đứng ngoài10
DCM13/4/20204,1915/5/20205,68+34,7%Đủ 20 phiên20
TNI20/8/201811,9023/8/20189,27−22,6%Chạm cắt lỗ 12%3
DGW18/1/202245,2421/1/202237,51−17,6%Chạm cắt lỗ 12%3
GAS1/2/201868,946/2/201857,99−16,4%Chạm cắt lỗ 12%3
CTF14/9/202621,4023/9/202618,05−16,2%Chạm cắt lỗ 12%7
CTG13/3/202528,854/4/202524,55−15,4%Thị trường xấu, đứng ngoài16

So với các cấu hình lân cận

Cách chạyLãi kép/nămSụt giảm tối đa2022 → nay (/năm)Lệnh/năm
Hệ chính đa yếu tố (5 mã, cắt lỗ 12%, giữ ≤ 20 phiên)20,5%-22,9%3,9%56
Trung vị 6 cấu hình (cắt lỗ 10/12/15% × 5/6 mã)20,7%-27,2%3,9%61
Cấu hình xấu nhất trong 619,6%-30,6%0,3%
Như trên nhưng tiền bán về T+2, không ứng trước (trung vị)19,4%-23,6%6,2%57
VN-Index9,9%-45,3%3,0%
VN3011,7%-48,1%4,3%