Hệ chính đa yếu tố
Phiên 28/10/2026Hệ quyết định mua hay không (từ 28/10/2026): kết hợp tăng trưởng lợi nhuận quý với sức mạnh giá, độ gần đỉnh 52 tuần và biến động thấp; danh mục tối đa 5 mã, cắt lỗ 12%, giữ tối đa 20 phiên, đứng ngoài khi thị trường xấu.
1Giai đoạn thị trường
Đi ngangtừ 30/9/2026 · 21 phiên
- 46,6%cổ phiếu trên MA50
- −8,4%VN-Index cách đỉnh
2Hệ chính
Đứng ngoàitheo giai đoạn thị trường hiện tại
- NAFhạng 1 · dự phòng
- HDBhạng 2 · dự phòng
- OCBhạng 3 · dự phòng
3Kiểm định
20,5%lãi kép/năm từ 1/3/2017
- -22,9%sụt giảm tối đa
- 9,9%VN-Index cùng kỳ
4Danh mục mẫu
0,0%từ 28/10/2026
- 0 mãđang giữ
- 100%tiền mặt
Quy tắc
- Hệ chính đa yếu tố (từ 28/10/2026): chỉ cổ phiếu HOSE (không chứng chỉ quỹ, ETF, margin hay bán khống), thanh khoản top 200, giá trị giao dịch từ 2 tỷ đồng/phiên.
- Chỉ xét mã có lợi nhuận quý gần nhất tăng từ 15% so với cùng kỳ (số liệu WiData, thiếu thì lấy SSI; dùng sau ngày cuối quý 50 ngày).
- Xếp hạng theo sức mạnh giá + gần đỉnh 52 tuần + biến động thấp; danh mục tối đa 5 mã, mỗi mã 20% tài sản, mua giá mở cửa phiên sau.
- Cắt lỗ cứng 12% dưới giá mua; nắm giữ tối đa 20 phiên (5 phiên sau mới mua lại mã đó); cuối tháng bán mã rớt khỏi top 10.
- Chỉ cầm cổ phiếu khi thị trường ở giai đoạn Tăng rộng, Tạo đáy/hồi phục hoặc Hoảng loạn; giai đoạn khác bán hết, giữ tiền mặt.
- Kiểm định 03/2017 → 10/2026 (tính T+2,5, phí và thuế 0,4% hai chiều, trượt giá 0,1% mỗi chiều): lãi kép khoảng 20,5%/năm, sụt giảm tối đa khoảng −23% (6 cấu hình lân cận 19,6–21%/năm); VN-Index cùng kỳ 9,9%/năm (−45%), VN30 11,7%/năm (−48%). Giai đoạn 2022 → nay hệ chỉ khoảng 4%/năm. Kỳ vọng hợp lý 15–20%/năm; kết quả quá khứ không bảo đảm tương lai.
Chạy thử thật so với VN-Index
Từ 28/10/2026 đến 28/10/2026
Tóm tắt
- Bắt đầu chạy thử
- 28/10/2026
- Lợi nhuận
- 0,00%
- VN-Index cùng kỳ
- +0,27%
- Sụt giảm tối đa
- 0,00%
- Lệnh đã đóng
- 0
- Tỉ lệ thắng
- —
- Lãi trung bình mỗi lệnh
- —
- Đang giữ
- 0 mã
Ghi chú
Mỗi tín hiệu được ghi như lệnh thật từ ngày bắt đầu, theo đúng quy tắc của hệ; không sửa quy tắc giữa chừng.
Lệnh đã đóng
Chưa có lệnh nào đóng.
Kiểm định quá khứ (1/3/2017 → 27/10/2026)
Đúng quy tắc đang chạy, đã tính T+2,5, phí và thuế
Hệ chính đa yếu tố
- 1 tỷ đồng thành
- 6,07 tỷ
- Lãi kép/năm
- 20,5%
- Sụt giảm tối đa
- -22,9%
- Thời gian cầm cổ phiếu
- 66,6%
VN-Index cùng kỳ
- 1 tỷ đồng thành
- 2,48 tỷ
- Lãi kép/năm
- 9,9%
- Sụt giảm tối đa
- -45,3%
VN30 cùng kỳ
- 1 tỷ đồng thành
- 2,91 tỷ
- Lãi kép/năm
- 11,7%
- Sụt giảm tối đa
- -48,1%
Theo năm
| Năm | Hệ chính | VN-Index | VN30 | Số lệnh | Tỉ lệ thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | +33,4% | +38,7% | +48,7% | 53 | 52,8% |
| 2018 | +25,1% | −9,3% | −12,4% | 65 | 58,5% |
| 2019 | −1,3% | +7,7% | +2,8% | 17 | 35,3% |
| 2020 | +58,1% | +14,9% | +21,8% | 52 | 69,2% |
| 2021 | +94,4% | +35,7% | +43,4% | 69 | 59,4% |
| 2022 | −10,5% | −32,8% | −34,5% | 74 | 48,6% |
| 2023 | −0,1% | +12,2% | +12,6% | 49 | 38,8% |
| 2024 | +18,9% | +12,1% | +18,9% | 60 | 55,0% |
| 2025 | +21,1% | +40,9% | +51,0% | 69 | 53,6% |
| 2026 | −6,9% | −1,3% | −6,1% | 31 | 38,7% |
Năm 2017 tính từ 1/3/2017; 2026 tính đến 27/10/2026. Kỳ vọng hợp lý cho tương lai khoảng 15–20%/năm, sụt giảm có thể tới −30%.
Thống kê lệnh
- Số lệnh
- 539 (khoảng 56 lệnh/năm)
- Tỉ lệ thắng
- 53,1%
- Lãi trung bình lệnh thắng
- +8,8%
- Lỗ trung bình lệnh thua
- −5,9%
- Trung bình mỗi lệnh (sau phí)
- +1,91%
- Giữ trung bình
- 15 phiên
Bán vì lý do gì
| Lý do | Số lệnh | Lãi/lỗ TB |
|---|---|---|
| Đủ 20 phiên | 257 | +6,1% |
| Thị trường xấu, đứng ngoài | 141 | +1,6% |
| Rớt top 10 cuối tháng | 88 | −0,6% |
| Chạm cắt lỗ 12% | 53 | −13,2% |
Các đợt sụt giảm lớn nhất
| Đỉnh | Đáy | Hồi lại đỉnh cũ | Sụt giảm |
|---|---|---|---|
| 11/6/2024 | 9/4/2025 | 7/8/2025 | −22,9% |
| 18/11/2021 | 19/1/2022 | 28/3/2024 | −22,7% |
| 12/4/2018 | 30/5/2018 | 11/3/2019 | −18,7% |
| 26/1/2018 | 9/2/2018 | 2/3/2018 | −12,4% |
| 18/1/2021 | 5/2/2021 | 1/3/2021 | −11,5% |
Lệnh gần đây nhất
| Mã | Ngày mua | Giá mua | Ngày bán | Giá bán | Lãi/lỗ | Lý do bán | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GMD | 24/9/2026 | 51,87 | 1/10/2026 | 52,07 | −0,2% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 5 |
| CDC | 14/9/2026 | 19,20 | 1/10/2026 | 21,00 | +8,7% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| NAF | 14/9/2026 | 48,00 | 1/10/2026 | 48,00 | −0,6% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| HDB | 23/9/2026 | 21,27 | 1/10/2026 | 21,62 | +1,0% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 6 |
| SBT | 14/9/2026 | 22,90 | 1/10/2026 | 22,75 | −1,2% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 13 |
| CTF | 14/9/2026 | 21,40 | 23/9/2026 | 18,05 | −16,2% | Chạm cắt lỗ 12% | 7 |
| TDP | 14/9/2026 | 30,73 | 22/9/2026 | 27,04 | −12,5% | Chạm cắt lỗ 12% | 6 |
| NAF | 8/4/2026 | 47,95 | 20/4/2026 | 49,75 | +3,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 8 |
| HDB | 6/4/2026 | 19,62 | 20/4/2026 | 20,15 | +2,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 10 |
| HAG | 2/4/2026 | 16,30 | 20/4/2026 | 16,65 | +1,5% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 12 |
| VPI | 30/3/2026 | 51,91 | 20/4/2026 | 55,55 | +6,4% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 15 |
| HHP | 30/3/2026 | 12,39 | 20/4/2026 | 11,83 | −5,1% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 15 |
| DHC | 11/3/2026 | 29,80 | 8/4/2026 | 29,97 | 0,0% | Đủ 20 phiên | 20 |
| HPG | 9/3/2026 | 22,76 | 6/4/2026 | 23,79 | +3,9% | Đủ 20 phiên | 20 |
| GEG | 30/3/2026 | 16,05 | 1/4/2026 | 15,48 | −4,1% | Rớt top 10 cuối tháng | 2 |
5 lệnh lãi nhất · 5 lệnh lỗ nhất
| Mã | Ngày mua | Giá mua | Ngày bán | Giá bán | Lãi/lỗ | Lý do bán | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPB | 23/7/2025 | 17,77 | 20/8/2025 | 27,75 | +55,2% | Đủ 20 phiên | 20 |
| DGW | 3/11/2020 | 10,48 | 1/12/2020 | 14,69 | +39,3% | Đủ 20 phiên | 20 |
| PDR | 3/4/2017 | 4,46 | 27/4/2017 | 6,16 | +37,3% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 17 |
| HNG | 6/7/2018 | 10,50 | 20/7/2018 | 14,50 | +37,3% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 10 |
| DCM | 13/4/2020 | 4,19 | 15/5/2020 | 5,68 | +34,7% | Đủ 20 phiên | 20 |
| TNI | 20/8/2018 | 11,90 | 23/8/2018 | 9,27 | −22,6% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| DGW | 18/1/2022 | 45,24 | 21/1/2022 | 37,51 | −17,6% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| GAS | 1/2/2018 | 68,94 | 6/2/2018 | 57,99 | −16,4% | Chạm cắt lỗ 12% | 3 |
| CTF | 14/9/2026 | 21,40 | 23/9/2026 | 18,05 | −16,2% | Chạm cắt lỗ 12% | 7 |
| CTG | 13/3/2025 | 28,85 | 4/4/2025 | 24,55 | −15,4% | Thị trường xấu, đứng ngoài | 16 |
So với các cấu hình lân cận
| Cách chạy | Lãi kép/năm | Sụt giảm tối đa | 2022 → nay (/năm) | Lệnh/năm |
|---|---|---|---|---|
| Hệ chính đa yếu tố (5 mã, cắt lỗ 12%, giữ ≤ 20 phiên) | 20,5% | -22,9% | 3,9% | 56 |
| Trung vị 6 cấu hình (cắt lỗ 10/12/15% × 5/6 mã) | 20,7% | -27,2% | 3,9% | 61 |
| Cấu hình xấu nhất trong 6 | 19,6% | -30,6% | 0,3% | |
| Như trên nhưng tiền bán về T+2, không ứng trước (trung vị) | 19,4% | -23,6% | 6,2% | 57 |
| VN-Index | 9,9% | -45,3% | 3,0% | |
| VN30 | 11,7% | -48,1% | 4,3% |